Cập nhật mới nhất lúc 03:38 ngày 20/10/2026

Giá bạc DOJI hôm nay 20/10/2026

Bảng giá bạc DOJI theo từng sản phẩm và quy cách: giá mua vào, bán ra, mức tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước, biểu đồ diễn biến và phần quy đổi ra chỉ, cây, lượng.

BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG · DOJI · Hà Nội
Bán ra
2.124.000đ/lượng
giảm -2.000 đồng
Mua vào
2.039.000đ/lượng
giảm -2.000 đồng

Mức tăng giảm so với bảng giá ngày 19/10/2026 của cùng sản phẩm.

Cao – thấp nhất 65 phiên
2.119.000 – 2.482.000 đồng/lượng · giá bán
14/08 → 20/10
Chênh lệch mua – bán
85.000 đồng/lượng
4,00% giá bán
Thay đổi giá bán so với phiên trước
-2.000 đồng/lượng
so với 19/10/2026
Sản phẩm có giá công bố
3 sản phẩm của DOJI
cập nhật 03:38

Bảng giá bạc DOJI hôm nay 20/10/2026

Trả lời nhanh

Giá bạc DOJI hôm nay, với sản phẩm đại diện BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG, là 2.124.000 đồng/lượng bán ra và 2.039.000 đồng/lượng mua vào, cập nhật lúc 03:38 ngày 20/10/2026. So với bảng giá ngày 19/10/2026, giá bán giảm 2.000 đồng/lượng.

Toàn bộ sản phẩm bạc của DOJI có giá công bố trong lần cập nhật gần nhất. Tên sản phẩm và quy cách giữ nguyên theo nguồn.

Sản phẩm Hàm lượng Quy cách Mua vào Bán ra Cập nhật
BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG 999 1 lượng 2.039.000 giảm -2.000 2.124.000 giảm -2.000 03:3820/10
BẠC 999 (MIẾNG - THANH - THỎI) 999 — 2.014.000 giảm -2.000 2.094.000 giảm -2.000 03:3820/10
BẠC DOJI 99.9 - 5 LƯỢNG 999 5 lượng 10.195.000 giảm -10.000 10.620.000 giảm -10.000 03:3820/10

Giá theo đúng quy cách sản phẩm mà thương hiệu công bố, đơn vị là đồng. Cột tăng giảm so với mốc cập nhật liền trước của cùng một sản phẩm. Ô để trống dấu “—” là nguồn không công bố chiều giá đó.

Tổng cộng 3 sản phẩm có giá công bố trong lần cập nhật này.

Sản phẩm mốc: BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG

Đây là sản phẩm quy cách 1 lượng có giá bán thấp nhất của DOJI — mức bạc miếng thường, dùng làm mốc cho khối giá đầu trang, biểu đồ và phần quy đổi bên dưới.

Chỉ tiêuGiá trị
Mua vào 2.039.000 đồng/lượng
Bán ra 2.124.000 đồng/lượng
Chênh lệch mua – bán 85.000 đồng/lượng
Thay đổi giá bán giảm -2.000 đồng/lượng
Thay đổi giá mua giảm -2.000 đồng/lượng
Cập nhật 03:38 20/10/2026

Biểu đồ giá bạc DOJI theo thời gian

Đơn vị: nghìn đồng/lượng

Giá bán ra · BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG Di chuột, chạm hoặc dùng phím ← → trên biểu đồ để xem từng mốc
Trong 7 phiên gần nhất, giá bán BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG giảm 30.000 đồng/lượng, tương ứng -1,39%. Mốc đầu kỳ ngày 14/10/2026 là 2.154.000 đồng/lượng, mốc mới nhất ngày 20/10/2026 là 2.124.000 đồng/lượng. Mức cao nhất 2.170.000 đồng/lượng ngày 16/10/2026, thấp nhất 2.119.000 đồng/lượng ngày 18/10/2026.

Biểu đồ dựng từ mốc giá bán ra của BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG. Mỗi ngày một điểm, là mức chốt của ngày đó.

Giá bạc DOJI bao nhiêu 1 chỉ, 1 cây, 1 lượng?

Đơn vị Mua vào Bán ra
1 phân 0,375 gram 20.390 21.240
1 chỉ 3,75 gram 203.900 212.400
1 lượng (1 cây) 10 chỉ = 37,5 gram 2.039.000 2.124.000
1 kg ≈ 26,6667 lượng 54.373.333 56.640.000

Quy đổi khối lượng: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kg ≈ 26,6667 lượng.

Lưu ý: con số theo chỉ, phân và kilogram ở bảng trên là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm đúng quy cách đó. Nhiều thương hiệu có bảng giá riêng cho từng quy cách.

Xem thêm: Giá bạc 1 chỉ hôm nay

So sánh giá bạc DOJI với thương hiệu khác

So sánh trên nhóm sản phẩm có quy cách đúng 1 lượng — nhóm duy nhất đặt cạnh nhau được mà không phải quy đổi.

Thương hiệu Sản phẩm đại diện Mua vào Bán ra Chênh so với DOJI
Phú QuýHà Nội Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng 2.004.000 2.066.000 giảm -58.000
AncaratHà Nội Bạc miếng 2024 Ancarat 999 - 1 lượng 1.968.000 2.027.000 giảm -97.000
DOJIHà Nội BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG 2.039.000 2.124.000 mốc so sánh

Cột chênh lệch so sánh giá bán ra giữa các thương hiệu tại cùng thời điểm, không phải mức tăng giảm trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về giá bạc DOJI

Giá bạc DOJI hôm nay bao nhiêu?

Với sản phẩm đại diện BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG, giá bán ra hiện ở mức 2.124.000 đồng/lượng và mua vào 2.039.000 đồng/lượng, cập nhật lúc 03:38 ngày 20/10/2026.

Từng sản phẩm của DOJI có mức giá riêng theo quy cách — bảng giá đầy đủ nằm ngay đầu trang.

Giá bạc DOJI đang tăng hay giảm?

So với bảng giá ngày 19/10/2026, giá bán đang giảm 2.000 đồng/lượng và giá mua vào giảm 2.000 đồng/lượng.

Chênh lệch mua – bán bạc DOJI là bao nhiêu?

Với BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG, chênh lệch giữa giá bán ra và giá mua vào hiện khoảng 85.000 đồng/lượng, bằng 4,00% giá bán.

Đây cũng là khoản người mua chịu nếu mua rồi bán lại ngay khi bảng giá chưa thay đổi.

DOJI có những loại bạc nào?

Trang đang hiển thị 3 sản phẩm có giá công bố của DOJI.

Danh mục thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm; trang chỉ hiển thị những sản phẩm có dữ liệu xác minh được từ nguồn.

1 chỉ bạc DOJI bao nhiêu tiền?

Một chỉ bằng 0,1 lượng, tức 3,75 gram. Quy đổi từ giá BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG, một chỉ tương đương khoảng 212.400 đồng ở chiều bán ra và 203.900 đồng ở chiều mua vào.

Đây là giá trị quy đổi từ sản phẩm quy cách 1 lượng, không phải giá niêm yết của một sản phẩm quy cách 1 chỉ.

Bạc 999 có phải bạc nguyên chất không?

Ký hiệu 999 biểu thị hàm lượng bạc danh nghĩa khoảng 99,9%, tức gần như nguyên chất nhưng không tuyệt đối.

Người mua nên kiểm tra ký hiệu hàm lượng và thông tin in trên sản phẩm hoặc tài liệu đi kèm, vì từng dòng sản phẩm có thể áp dụng tiêu chuẩn khác nhau.

Mua bạc DOJI có cần giữ hóa đơn và bao bì không?

Nên giữ đầy đủ. Việc có bắt buộc hay không tùy chính sách của từng thương hiệu, nhưng hóa đơn, bao bì và chứng từ gốc thường giúp quá trình bán lại thuận lợi hơn và tránh bị định giá thấp.

Trang liên quan

Cách chúng tôi tổng hợp giá bạc

Dân tộc và Phát triển – Chuyên trang của Báo VietNamNet tổng hợp dữ liệu giá bạc trong nước từ bảng giá công bố của Phú Quý, Ancarat, DOJI, giữ nguyên tên sản phẩm và quy cách theo nguồn, không rút gọn và không gộp thành một mức giá trung bình chung.

Mốc hiển thị của cụm là Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng của Phú Quý — sản phẩm quy cách 1 lượng, dùng cho khối giá đầu trang, biểu đồ và toàn bộ phần quy đổi chỉ – cây – lượng – kilogram.

Mức tăng giảm không lấy từ nguồn mà do trang tự tính: lấy giá mới nhất trừ giá của mốc cập nhật liền trước cùng một sản phẩm. Vì vậy con số này luôn đi kèm ngày của mốc so sánh.

Một số nguồn công bố giá theo nghìn đồng, số khác theo đồng. Trang chuẩn hoá tất cả về đồng trước khi hiển thị và so sánh, nên các thương hiệu đặt cạnh nhau trong cùng một bảng đều cùng đơn vị.

Hàm lượng và quy cách được đọc từ chính tên sản phẩm do thương hiệu công bố. Tên không ghi rõ, hoặc ghi nhiều quy cách trong một dòng, thì ô tương ứng để trống thay vì suy đoán.

Quy đổi khối lượng theo mốc chuẩn tại Việt Nam: 1 phân = 0,375 gram · 1 chỉ = 3,75 gram · 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37,5 gram · 1 kilogram ≈ 26,6667 lượng.