Agribank
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tiết kiệm 12 tháng · Tại quầy
5,4%/năm
Cao nhất tại Agribank: 5,5% kỳ hạn 24 tháng
Vay thế chấp
6,5 – 7,5%/năm
Khoảng lãi suất nguồn công bố
USD bán ra · tiền mặt
25.780
VNĐ / 1 USD
Thông tin Agribank
| Tên đầy đủ | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
| Tên viết tắt | Agribank |
| Tổng đài | 1900558818 hoặc 024.32053205 |
| Website | https://www.agribank.com.vn/ |
| Nhóm | Ngân hàng thương mại nhà nước (Big4) |
Mã ngân hàng, mã SWIFT và địa chỉ hội sở: vui lòng tra trên website chính thức của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm Agribank
Ba kỳ hạn phổ biến. Xem đầy đủ mọi kỳ hạn ở trang riêng.
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến |
|---|---|---|
| 6 tháng | 3,5 | — |
| 12 tháng | 5,4 | — |
| 24 tháng | 5,5 | — |
Lãi suất vay Agribank
| Hình thức vay | Lãi suất công bố |
|---|---|
| Vay tín chấp | 7,0 – 17 |
| Vay thế chấp | 6,5 – 7,5 |
Tỷ giá Agribank
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.370 | 25.400 | 25.780 |
| EUR Euro | 28.050 | 28.191 | 29.414 |
| JPY Yên Nhật | 157,26 | 158,85 | 166,81 |
