TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
Tiết kiệm 12 tháng · Trực tuyến
5,5%/năm
Cao nhất tại TPBank: 5,8% kỳ hạn 24 tháng
Vay thế chấp
6,4 – 12,03%/năm
Khoảng lãi suất nguồn công bố
USD bán ra · tiền mặt
25.795
VNĐ / 1 USD
Thông tin TPBank
| Tên đầy đủ | Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
| Tên viết tắt | TPBank |
| Tổng đài | 1900585885 |
| Website | https://tpb.vn/ca-nhan |
| Nhóm | Ngân hàng thương mại cổ phần |
Mã ngân hàng, mã SWIFT và địa chỉ hội sở: vui lòng tra trên website chính thức của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm TPBank
Ba kỳ hạn phổ biến. Xem đầy đủ mọi kỳ hạn ở trang riêng.
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến |
|---|---|---|
| 6 tháng | 4,9 | 5,5 |
| 12 tháng | — | 5,5 |
| 24 tháng | — | 5,8 |
Lãi suất vay TPBank
| Hình thức vay | Lãi suất công bố |
|---|---|
| Vay tín chấp | 8,7 – 17 |
| Vay thế chấp | 6,4 – 12,03 |
Tỷ giá TPBank
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.110 | 25.400 | 25.795 |
| EUR Euro | 27.955 | 28.231 | 29.412 |
| JPY Yên Nhật | 155,98 | 157,7 | 167,42 |
