VietinBank
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Tiết kiệm 12 tháng · Tại quầy
5,4%/năm
Cao nhất tại VietinBank: 5,5% kỳ hạn 24 tháng
Vay thế chấp
7,7 – 8,5%/năm
Khoảng lãi suất nguồn công bố
USD bán ra · tiền mặt
25.765
VNĐ / 1 USD
Thông tin VietinBank
| Tên đầy đủ | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Tên viết tắt | VietinBank |
| Tổng đài | 1900558868 (trong nước) - (84) 24 3941 8868 (quốc tế) |
| Website | https://www.vietinbank.vn/ |
| Nhóm | Ngân hàng thương mại nhà nước (Big4) |
Mã ngân hàng, mã SWIFT và địa chỉ hội sở: vui lòng tra trên website chính thức của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm VietinBank
Ba kỳ hạn phổ biến. Xem đầy đủ mọi kỳ hạn ở trang riêng.
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến |
|---|---|---|
| 6 tháng | 3 | — |
| 12 tháng | 5,4 | — |
| 24 tháng | 5,5 | — |
Lãi suất vay VietinBank
| Hình thức vay | Lãi suất công bố |
|---|---|
| Vay tín chấp | 9,6 |
| Vay thế chấp | 7,7 – 8,5 |
Tỷ giá VietinBank
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.225 | 25.225 | 25.765 |
| EUR Euro | 27.652 | 27.792 | 29.372 |
| JPY Yên Nhật | 155,95 | 156,45 | 167,45 |
