SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Tiết kiệm 12 tháng · Tại quầy
4,5%/năm
Cao nhất tại SeABank: 5,45% kỳ hạn 18 tháng
USD bán ra · tiền mặt
25.780
VNĐ / 1 USD
Thông tin SeABank
| Tên đầy đủ | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
| Tên viết tắt | SeABank |
| Tổng đài | 1900555587 |
| Website | https://www.seabank.com.vn/ |
| Nhóm | Ngân hàng thương mại cổ phần |
Mã ngân hàng, mã SWIFT và địa chỉ hội sở: vui lòng tra trên website chính thức của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm SeABank
Ba kỳ hạn phổ biến. Xem đầy đủ mọi kỳ hạn ở trang riêng.
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến |
|---|---|---|
| 6 tháng | 3,75 | — |
| 12 tháng | 4,5 | — |
| 24 tháng | 5,45 | — |
Tỷ giá SeABank
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.400 | 25.400 | 25.780 |
| EUR Euro | 28.156 | 28.176 | 29.356 |
| JPY Yên Nhật | 156,62 | 158,22 | 166,7 |
